Thông báo

Thông báo Yêu cầu báo giá vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm xét nghiệm phục vụ khám sức khỏe định kỳ trong Công an Lạng Sơn năm 2026

27-03-2026
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024-QH15 ngày 29/11/2024; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
Căn cứ Thông tư số 62/2023/TT-BCA ngày 14/11/2023 và Thông tư số 131/2025/TT-BCA ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2023/TT-BCA ngày 14/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân dân; Thông tư số 35/2025/TT-BCA ngày 06/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về đầu tư, mua sắm trong Công an nhân dân; Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025 của Bộ tài chính hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.
Thực hiện Kế hoạch số 1932, ngày 05/3/2026 của Công an tỉnh Lạng Sơn về việc khám sức khỏe định kỳ trong Công an Lạng Sơn năm 2026.
Công an tỉnh Lạng Sơn có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu “Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm xét nghiệm phục vụ khám sức khỏe định kỳ trong Công an Lạng Sơn năm 2026”.
Nội dung cụ thể như sau:
- Danh mục hàng hóa: (Có phụ lục danh mục kèm theo)
- Yêu cầu: Hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định. Báo giá đã bao gồm thuế và chi phí vận chuyển.
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày 27/03/2026 đến trước 16h30 ngày 06 tháng 4 năm 2026. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Hình thức nhận báo giá: Trực tiếp tại Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Khối Khòn Khuyên, Phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn hoặc qua Email: benhxaconganls@gmail.com
Công an tỉnh Lạng Sơn thông báo để các nhà cung cấp, đơn vị kinh doanh vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm xét nghiệm biết.
 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM, SINH PHẨM XÉT NGHIỆM

 

STT

Danh mục hàng hóa/ dịch vụ

Khối lượng

Đơn vị tính

Mô tả chi tiết

Địa điểm thực hiện

Quy cách

Ghi chú

1

Bông y tế 2x2cm

03

Kg

Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên; Kích thước: 2cm x 2cm;  hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500 gram/túi

 

2

Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm

3.600

Cái

Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml hoặc 55ml, có nắp nhựa màu đỏ, có nhãn, không chứa hoạt chất; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 cái/túi

 

3

Bơm tiêm 5mL sử dụng 1 lần

3.500

Cái

Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G hoặc 25G. Xi lanh làm từ nhựa PP hoặc nhựa nguyên sinh khác đạt tiêu chuẩn
Nguyên liệu đầu kim hoặc kim tiêm đạt tiêu chuẩn.
Được tiệt trùng bằng khí E.O
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 cái/hộp

 

4

Giấy in nhiệt sử dụng cho máy khúc xạ mắt

30

Cuộn

Giấy in nhiệt sử dụng cho máy khúc xạ mắt khổ 5,7cm hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp

 

5

Giấy điện tim 3 cần

50

Cuộn

Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần kích thước: 60mm x 30m, có sọc đỏ. Sử dụng trên các máy đo điện tim, máy đo điện tim gắng sức, dùng để in kết quả sau đo, hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp

 

6

Giấy điện tim 6 cần

70

Cuộn

Kích thước  110mm x 45mm, hoặc tương đương.

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gó́i tối thiểu ≥ 1 cuộn

 

7

Giấy in dùng cho máy nước tiểu

30

Cuộn

Kích thước 55 ± 2mm, hoặc tương đương.

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp

 

8

Giấy in dùng cho máy siêu âm

50

Cuộn

Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn. Kích thước 110 mm × 20 m, hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp

 

9

Mỏ vịt nhựa vô trùng

300

Cái

Mỏ vịt phụ khoa được sản xuất từ nhựa nguyên sinh không chứa độc tố, hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tố́i thiểu ≥01 cái/túi

 

10

Dầu parafin

01

Chai

Dung dịch lỏng trơn, không màu, không mùi hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500 ml/Chai

 

11

Găng tay khám

1.000

Đôi

Sản xuất từ cao su thiên nhiên hoặc cao su tổng hợp

 
- sản phẩm chỉ sử dụng 1 lần
 
- Không tiệt trùng
 
Công dụng: sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế, công nghiệp, kiểm nghiệm, thí nghiệm hóa chất, chế biến thực phẩm, nha khoa, chăm sóc sức khỏe...
 
Thông số kỹ thuật:
 
+ Độ dày tối thiểu vùng trơn nhẵn: 0,08mm
 
+ Độ dày tối đa vùng trơn nhẵn: 2mm
 
+ Chiều dài: 220mm
 
+ Chiều rộng lòng bàn tay:
 
Size S: 80 ± 10mm
 
Size M: 95±10mm
 
Size I17: 110±10mm
 
Lực kéo đứt:
 
+ Trước khi già hóa nhanh: min 7,0N
 
+ Sau khi già hóa nhanh: min 6,0N
 
Độ giãn dài khi đứt:
 
+ Trước lão hoá: min 650%
 
+ Sau lão hoá: min 500%
 
Độ kín nước: AQL 2,5
 
hoặc tương đương

 

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 chiếc/ hộp

 

12

Khẩu trang y tế

2.000

Cái

Khẩu trang y tế  3 lớp vô trùng hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥20 cái/hộp

 

13

Ống nghiệm Chimigly

3.500

Ống

Màu sắc: xám Kích thước: 12x75mm, Thành phần: NaF(sodium flouride)-Heparin/NaF-EDTA, Vạch định mức: 1ml, 2ml, Vật liệu làm ống: Nhựa PP, hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 ống/khay hoặc 24 khay/carton

 

14

Ống nghiệm Heparin

3.500

Ống

Màu sắc: Đen, Kích thước: 12x75mm, Thành phần:Lithium Heparin/ Sodium Heparin, Vạch định mức: 1ml, 2ml, hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 ống/khay hoặc 24 khay/carton

 

15

Đầu côn vàng

04

Túi

Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích: 0-100ul; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥1000 cái/túi

 

16

Đầu côn xanh

08

Túi

Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích: 100-1000ul; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500 cái/túi

 

17

Cồn 70 độ

30

Chai

Cồn 70 độ, Trong suốt, không màu, có mùi đặc trưng, chuyên dùng trong y tế, hoặc tương đương.

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500 ml/Chai

 

18

Đè lưỡi gỗ tiệt trùng

3.500

Cái

Đặc điểm:

 
Được chế biến từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi đưa ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao an toàn trong sử dụng.
 
Công dụng:
 
Dùng để khám miệng, lưỡi, họng. Sản phẩm đã tiệt trùng và chỉ dùng một lần, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh nguy hiểm qua đường miệng.
 
hoặc tương đương

 

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥100 chiếc/ hộp

 

19

Phim Xquang 20x25cm (8x10)

3.700

Tờ

kích thước : 20x25cm. ( 8x10 inch)
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000), hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥150 tờ/hộp

 

20

Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp

300

Gói

Gạc phẫu thuật được làm từ vải dệt hút nước. Gạc có độ thấm hút cao. Mật độ, trọng lượng tuỳ thuộc nhu cầu của khách hàng; sản phẩm có quy cách, hình dạng, kích thước 10cm x 10cm x8 lớp. hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥10 miếng/gói

 

21

Băng dính cá nhân y tế

3.060

Miếng

Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước.
Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính.
Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.
Kích cỡ miếng băng 1,9cm x 7,2cm hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥102 miếng/hộp

 

22

Thuôc thử định lượng Urea

04

Hộp

Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L.Dải đo: lên đến 300 mg/dL (50 mmol/L). hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests

 

23

Thuôc thử định lượng Glucose

04

Hộp

Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L.Dải đo: lên đến 500 mg/dL (30 mmol/L) . Quy cách đóng gói: (R1: 4x570 tests, R2: 3x760 tests) hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests

 

24

Thuôc thử định lượng Creatinine

04

Hộp

Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L.Dải đo: lên đến 14 mg/dL. hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x315 tests, và R2 ≥6x315 tests

 

25

Thuôc thử định lượng AST/GOT

04

Hộp

Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L. hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x230 tests, và R2 ≥3x230 tests

 

26

Thuôc thử định lượng ALT/GPT

04

Hộp

Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L. hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x230 tests, và R2 ≥3x230 tests

 

27

Thuôc thử định lượng Gama GT

04

Hộp

Thành phần: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/L.Dải đo: lên đến 1200 U/L (20 μkat/L). hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests

 

28

Thuôc thử định lượng Cholesterol

04

Hộp

Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L.Dải đo: lên đến 750 mg/dL (19.4 mmol/L). hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x530 tests

 

29

Thuôc thử định lượng Triglycerides

04

Hộp

Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L.Dải đo: lên đến 1000 mg/dL (12 mmol/L). hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x530 tests

 

30

Thuôc thử định lượng Uric acid

04

Hộp

Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 μmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L.Dải đo: lên đến 20 mg/dL (1200 μmol/L). hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x315 tests, và R2 ≥6x315 tests

 

31

Thuôc thử định lượng LDL

07

Hộp

Thành phần: R1: Buffer pH 6,65 20 mmol/L; Peroxidase (POD) ≥2000U/L; N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline (H-DAOS) 0.5 mmol/L. R2: Buffer pH 8,15 20 mmol/L; Cholesterol esterase(CHE) ≥2000U/L; Cholesterol oxidase(CHO) ≥2000U/L; 4-Aminoantipyrine ≥1,5mmol/L; Peroxidase (POD) ≥ 15000U/L. hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x150 tests, và R2 ≥6x150 tests

 

32

Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL/HDL

01

Hộp

Chất hiệu chuẩn chẩn đoán in-vitro, dùng định lượng các lipid và Lp-PLA2 Quy cách đóng gói: Hộp 3x2mL hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥3 lọ 2ml

 

33

Chất hiệu chuẩn máy

01

Hộp

Là chất hiệu chuẩn đông khô, có chứa vất liệu từ máu người (huyết thanh) và các phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Quy cách đóng gói: 6x3ml hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 3ml

 

34

Chất kiểm chuẩn máy mức bình thường

01

Hộp

Là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh) và thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bình thường. Quy cách đóng gói: 6x5ml hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 5ml

 

35

Chất kiểm chuẩn máy mức bệnh lý

01

Hộp

Là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, có chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh), thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bệnh lý. Quy cách đóng gói: 6x5ml hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 5ml

 

36

Dung dịch rửa có tính acid

01

Hộp

Thành phần: Oxalic acid: 6.2%;  quy cách đóng gói: 1x500ml  hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 500 ml/hộp

 

37

Dung dịch rửa có tính bazer (Kiềm)

01

Hộp

Thành phần: Ethanol amine: 8.0%;  quy cách đóng gói: 1x500ml hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 500 ml/hộp

 

38

Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học

08

Thùng

Thành phần chính:
Sodium chloride < 0.9%
Potassium chloride  < 0.06%
Buffer  < 0.3%
Preservative  < 0.1%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥20 lít/thùng

 

39

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu

08

Chai

Thành phần chính:
Detergent  < 1.5%
Buffer  < 2.0%
Preservative  < 1.5%
Dye < 1.0%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥01 lít/chai

 

40

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu

08

Chai

Thành phần chính:
Detergent < 0.5%
Buffer  < 0.6%
Preservative < 0.7%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500ml/chai

 

41

Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu

08

Chai

Thành phần chính:

 
Detergent 

 

< 4.0%

 
Buffer < 1.0%
 
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
 
hoặc tương đương

 

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥500ml/chai

 

42

Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser

03

Lọ

Thành phần chính:
Máu động vật có vú khoẻ mạnh (lợn), chất bảo quản và chất ổn định tế bào.
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥3ml/lọ

 

43

Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm

03

Lọ

Thành phần chính:
Sodium hypochlorite < 8.0%
Sodium hydrate < 2.0%
hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥50ml/lọ

 

44

Test thử xét nghiệm định tính HbsAg

3.500

Test

Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Không cần dung dịch đệm (lọ Buffer).
- Độ nhạy: 100%,
- độ đặc hiệu: 100% so với CLIA. Ổn định 8 tuần tại 55 +/-1ᵒC .
 - Độ chính xác 100%. Bảo quản: 2-40ᵒC
Không phản ứng chéo với: Chikungunya, Zika, S.pneumoniae, S.pyogenese, Legionella pneumoniae, Malaria Plasmodium falciparum, Malaria Plasmodium vivax, Influenza A (H1N1, H3N2), Influenza B, E.coli (k99), Salmonella typhi, Rotavirus typ I, II, III, IV
-Thành phần chính:
Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng HBs;
Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY-gà
Hàm lượng:
- Kháng thể đơn dòng kháng HBs: 0,75 ± 0,15μg3
- Kháng thể đơn dòng kháng IgY gà: 0,6 ± 0,12μg
- Kháng thểđơn dòng khángHBsgắn keo vàng: 0,08± 0,16μg- IgY gà
- gắn keo vàng: 0,015± 0,003μg
- Giới hạn phát hiện: phát hiện được HBsAg chủng ADR và chủng AYW từ nồng
độ 0.01562 μg/ml, và chủng ADW từ nồng độ 0.03125 μg/ml
- Khay thử được đóng gói từng túi nhôm riêng lẻ, có túi hút ẩm;
Bộ kit cung cấp bao gồm khay thử và ống pipet nhựa dùng 1 lần; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 25 test/hộp

 

45

Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV

3.500

Test

Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần (tĩnh mạch và

 
mao mạch) người.
 
- Độ nhạy: 98,9%,
 
- Độ đặc hiệu: 100%
 
- Không bị ảnh hưởng bởi các hợp chất thường hiện diện trong mẫu: Ribavirin, Caffein, Ethanol, máu toàn phần của phụ nữ mang thai,...Không phản ứng chéo với các chủng vi sinh vật: Viêm gan A, B, Influenza A/B, Dengue, Rotavirus, Syphillis, Rubella, Salmonella,...
 
- Bảo quản: 2-40ᵒC
 
- Nằm trong danh sách WHO PQ
 
- Kit thử ổn định 13 tuần ở nhiệt độ 55±1°C
 
- Thành phần chính: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người, kháng thể đơn dòng kháng IgY gà, Vạch chứng: Kháng nguyên HCV NS3/NS4/NS5/lõi tái tổ hợp
 
- gắn keo vàng; IgY gà-gắn keo vàng; hoặc tương đương

 

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 25 test/hộp

 

46

Que thử nước tiểu 11 Thông số sử dụng cho máy nước tiểu ComboStik

500

Test

Que thử nước tiểu 11 Thông số sử dụng cho máy nước tiểu Combostik R-50S; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 100 test/hộp

 

47

Que test nước tiểu 11 thông số

3.200

Test

Que thử phân tích nước tiểu sử dụng để phát hiện định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: ASC, GLU, BIL, KET, SG, BLO, pH, PRO, URO, NIT, LEU. Que thử sử dụng một lần; hoặc tương đương

Công an tỉnh Lạng Sơn

Đóng gói tối thiểu ≥ 100 test/hộp

 

 

Phòng Hậu cần Công an tỉnh

 

Thống kê truy cập

Đang online
9030
Hôm nay
5,021
Hôm qua
14,580
Tuần này
86,102
Tháng này
1,733,036
TỔNG TRUY CẬP
31,157,951