|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM, SINH PHẨM XÉT NGHIỆM
|
|
STT
|
Danh mục hàng hóa/ dịch vụ
|
Khối lượng
|
Đơn vị tính
|
Mô tả chi tiết
|
Địa điểm thực hiện
|
Quy cách
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bông y tế 2x2cm
|
03
|
Kg
|
Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên; Kích thước: 2cm x 2cm; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500 gram/túi
|
|
|
2
|
Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm
|
3.600
|
Cái
|
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml hoặc 55ml, có nắp nhựa màu đỏ, có nhãn, không chứa hoạt chất; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 cái/túi
|
|
|
3
|
Bơm tiêm 5mL sử dụng 1 lần
|
3.500
|
Cái
|
Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G hoặc 25G. Xi lanh làm từ nhựa PP hoặc nhựa nguyên sinh khác đạt tiêu chuẩn
Nguyên liệu đầu kim hoặc kim tiêm đạt tiêu chuẩn.
Được tiệt trùng bằng khí E.O
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 cái/hộp
|
|
|
4
|
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy khúc xạ mắt
|
30
|
Cuộn
|
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy khúc xạ mắt khổ 5,7cm hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp
|
|
|
5
|
Giấy điện tim 3 cần
|
50
|
Cuộn
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần kích thước: 60mm x 30m, có sọc đỏ. Sử dụng trên các máy đo điện tim, máy đo điện tim gắng sức, dùng để in kết quả sau đo, hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp
|
|
|
6
|
Giấy điện tim 6 cần
|
70
|
Cuộn
|
Kích thước 110mm x 45mm, hoặc tương đương.
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gó́i tối thiểu ≥ 1 cuộn
|
|
|
7
|
Giấy in dùng cho máy nước tiểu
|
30
|
Cuộn
|
Kích thước 55 ± 2mm, hoặc tương đương.
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp
|
|
|
8
|
Giấy in dùng cho máy siêu âm
|
50
|
Cuộn
|
Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn. Kích thước 110 mm × 20 m, hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đó́ng gói tối thiểu ≥10 cuộn/hộp
|
|
|
9
|
Mỏ vịt nhựa vô trùng
|
300
|
Cái
|
Mỏ vịt phụ khoa được sản xuất từ nhựa nguyên sinh không chứa độc tố, hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tố́i thiểu ≥01 cái/túi
|
|
|
10
|
Dầu parafin
|
01
|
Chai
|
Dung dịch lỏng trơn, không màu, không mùi hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500 ml/Chai
|
|
|
11
|
Găng tay khám
|
1.000
|
Đôi
|
Sản xuất từ cao su thiên nhiên hoặc cao su tổng hợp
- sản phẩm chỉ sử dụng 1 lần
- Không tiệt trùng
Công dụng: sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế, công nghiệp, kiểm nghiệm, thí nghiệm hóa chất, chế biến thực phẩm, nha khoa, chăm sóc sức khỏe...
Thông số kỹ thuật:
+ Độ dày tối thiểu vùng trơn nhẵn: 0,08mm
+ Độ dày tối đa vùng trơn nhẵn: 2mm
+ Chiều dài: 220mm
+ Chiều rộng lòng bàn tay:
Size S: 80 ± 10mm
Size M: 95±10mm
Size I17: 110±10mm
Lực kéo đứt:
+ Trước khi già hóa nhanh: min 7,0N
+ Sau khi già hóa nhanh: min 6,0N
Độ giãn dài khi đứt:
+ Trước lão hoá: min 650%
+ Sau lão hoá: min 500%
Độ kín nước: AQL 2,5
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 chiếc/ hộp
|
|
|
12
|
Khẩu trang y tế
|
2.000
|
Cái
|
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥20 cái/hộp
|
|
|
13
|
Ống nghiệm Chimigly
|
3.500
|
Ống
|
Màu sắc: xám Kích thước: 12x75mm, Thành phần: NaF(sodium flouride)-Heparin/NaF-EDTA, Vạch định mức: 1ml, 2ml, Vật liệu làm ống: Nhựa PP, hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 ống/khay hoặc 24 khay/carton
|
|
|
14
|
Ống nghiệm Heparin
|
3.500
|
Ống
|
Màu sắc: Đen, Kích thước: 12x75mm, Thành phần:Lithium Heparin/ Sodium Heparin, Vạch định mức: 1ml, 2ml, hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 ống/khay hoặc 24 khay/carton
|
|
|
15
|
Đầu côn vàng
|
04
|
Túi
|
Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích: 0-100ul; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥1000 cái/túi
|
|
|
16
|
Đầu côn xanh
|
08
|
Túi
|
Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích: 100-1000ul; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500 cái/túi
|
|
|
17
|
Cồn 70 độ
|
30
|
Chai
|
Cồn 70 độ, Trong suốt, không màu, có mùi đặc trưng, chuyên dùng trong y tế, hoặc tương đương.
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500 ml/Chai
|
|
|
18
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
3.500
|
Cái
|
Đặc điểm:
Được chế biến từ gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi đưa ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao an toàn trong sử dụng.
Công dụng:
Dùng để khám miệng, lưỡi, họng. Sản phẩm đã tiệt trùng và chỉ dùng một lần, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh nguy hiểm qua đường miệng.
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥100 chiếc/ hộp
|
|
|
19
|
Phim Xquang 20x25cm (8x10)
|
3.700
|
Tờ
|
kích thước : 20x25cm. ( 8x10 inch)
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000), hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥150 tờ/hộp
|
|
|
20
|
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp
|
300
|
Gói
|
Gạc phẫu thuật được làm từ vải dệt hút nước. Gạc có độ thấm hút cao. Mật độ, trọng lượng tuỳ thuộc nhu cầu của khách hàng; sản phẩm có quy cách, hình dạng, kích thước 10cm x 10cm x8 lớp. hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥10 miếng/gói
|
|
|
21
|
Băng dính cá nhân y tế
|
3.060
|
Miếng
|
Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước.
Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính.
Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.
Kích cỡ miếng băng 1,9cm x 7,2cm hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥102 miếng/hộp
|
|
|
22
|
Thuôc thử định lượng Urea
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L.Dải đo: lên đến 300 mg/dL (50 mmol/L). hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests
|
|
|
23
|
Thuôc thử định lượng Glucose
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L.Dải đo: lên đến 500 mg/dL (30 mmol/L) . Quy cách đóng gói: (R1: 4x570 tests, R2: 3x760 tests) hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests
|
|
|
24
|
Thuôc thử định lượng Creatinine
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L.Dải đo: lên đến 14 mg/dL. hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x315 tests, và R2 ≥6x315 tests
|
|
|
25
|
Thuôc thử định lượng AST/GOT
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L. hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x230 tests, và R2 ≥3x230 tests
|
|
|
26
|
Thuôc thử định lượng ALT/GPT
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.Dải đo: lên đến 600 U/L. hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x230 tests, và R2 ≥3x230 tests
|
|
|
27
|
Thuôc thử định lượng Gama GT
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/L.Dải đo: lên đến 1200 U/L (20 μkat/L). hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x570 tests, và R2 ≥3x760 tests
|
|
|
28
|
Thuôc thử định lượng Cholesterol
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L.Dải đo: lên đến 750 mg/dL (19.4 mmol/L). hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x530 tests
|
|
|
29
|
Thuôc thử định lượng Triglycerides
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L.Dải đo: lên đến 1000 mg/dL (12 mmol/L). hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥4x530 tests
|
|
|
30
|
Thuôc thử định lượng Uric acid
|
04
|
Hộp
|
Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 μmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L.Dải đo: lên đến 20 mg/dL (1200 μmol/L). hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x315 tests, và R2 ≥6x315 tests
|
|
|
31
|
Thuôc thử định lượng LDL
|
07
|
Hộp
|
Thành phần: R1: Buffer pH 6,65 20 mmol/L; Peroxidase (POD) ≥2000U/L; N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline (H-DAOS) 0.5 mmol/L. R2: Buffer pH 8,15 20 mmol/L; Cholesterol esterase(CHE) ≥2000U/L; Cholesterol oxidase(CHO) ≥2000U/L; 4-Aminoantipyrine ≥1,5mmol/L; Peroxidase (POD) ≥ 15000U/L. hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu R1 ≥6x150 tests, và R2 ≥6x150 tests
|
|
|
32
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL/HDL
|
01
|
Hộp
|
Chất hiệu chuẩn chẩn đoán in-vitro, dùng định lượng các lipid và Lp-PLA2 Quy cách đóng gói: Hộp 3x2mL hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥3 lọ 2ml
|
|
|
33
|
Chất hiệu chuẩn máy
|
01
|
Hộp
|
Là chất hiệu chuẩn đông khô, có chứa vất liệu từ máu người (huyết thanh) và các phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Quy cách đóng gói: 6x3ml hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 3ml
|
|
|
34
|
Chất kiểm chuẩn máy mức bình thường
|
01
|
Hộp
|
Là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh) và thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bình thường. Quy cách đóng gói: 6x5ml hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 5ml
|
|
|
35
|
Chất kiểm chuẩn máy mức bệnh lý
|
01
|
Hộp
|
Là một vật liệu kiểm soát dạng đông khô, có chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh), thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bệnh lý. Quy cách đóng gói: 6x5ml hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥6 lọ 5ml
|
|
|
36
|
Dung dịch rửa có tính acid
|
01
|
Hộp
|
Thành phần: Oxalic acid: 6.2%; quy cách đóng gói: 1x500ml hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 500 ml/hộp
|
|
|
37
|
Dung dịch rửa có tính bazer (Kiềm)
|
01
|
Hộp
|
Thành phần: Ethanol amine: 8.0%; quy cách đóng gói: 1x500ml hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 500 ml/hộp
|
|
|
38
|
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
|
08
|
Thùng
|
Thành phần chính:
Sodium chloride < 0.9%
Potassium chloride < 0.06%
Buffer < 0.3%
Preservative < 0.1%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥20 lít/thùng
|
|
|
39
|
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu
|
08
|
Chai
|
Thành phần chính:
Detergent < 1.5%
Buffer < 2.0%
Preservative < 1.5%
Dye < 1.0%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥01 lít/chai
|
|
|
40
|
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu
|
08
|
Chai
|
Thành phần chính:
Detergent < 0.5%
Buffer < 0.6%
Preservative < 0.7%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500ml/chai
|
|
|
41
|
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu
|
08
|
Chai
|
Thành phần chính:
Detergent
< 4.0%
Buffer < 1.0%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥500ml/chai
|
|
|
42
|
Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser
|
03
|
Lọ
|
Thành phần chính:
Máu động vật có vú khoẻ mạnh (lợn), chất bảo quản và chất ổn định tế bào.
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥3ml/lọ
|
|
|
43
|
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm
|
03
|
Lọ
|
Thành phần chính:
Sodium hypochlorite < 8.0%
Sodium hydrate < 2.0%
hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥50ml/lọ
|
|
|
44
|
Test thử xét nghiệm định tính HbsAg
|
3.500
|
Test
|
Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Không cần dung dịch đệm (lọ Buffer).
- Độ nhạy: 100%,
- độ đặc hiệu: 100% so với CLIA. Ổn định 8 tuần tại 55 +/-1ᵒC .
- Độ chính xác 100%. Bảo quản: 2-40ᵒC
Không phản ứng chéo với: Chikungunya, Zika, S.pneumoniae, S.pyogenese, Legionella pneumoniae, Malaria Plasmodium falciparum, Malaria Plasmodium vivax, Influenza A (H1N1, H3N2), Influenza B, E.coli (k99), Salmonella typhi, Rotavirus typ I, II, III, IV
-Thành phần chính:
Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng HBs;
Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY-gà
Hàm lượng:
- Kháng thể đơn dòng kháng HBs: 0,75 ± 0,15μg3
- Kháng thể đơn dòng kháng IgY gà: 0,6 ± 0,12μg
- Kháng thểđơn dòng khángHBsgắn keo vàng: 0,08± 0,16μg- IgY gà
- gắn keo vàng: 0,015± 0,003μg
- Giới hạn phát hiện: phát hiện được HBsAg chủng ADR và chủng AYW từ nồng
độ 0.01562 μg/ml, và chủng ADW từ nồng độ 0.03125 μg/ml
- Khay thử được đóng gói từng túi nhôm riêng lẻ, có túi hút ẩm;
Bộ kit cung cấp bao gồm khay thử và ống pipet nhựa dùng 1 lần; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 25 test/hộp
|
|
|
45
|
Test thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
3.500
|
Test
|
Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần (tĩnh mạch và
mao mạch) người.
- Độ nhạy: 98,9%,
- Độ đặc hiệu: 100%
- Không bị ảnh hưởng bởi các hợp chất thường hiện diện trong mẫu: Ribavirin, Caffein, Ethanol, máu toàn phần của phụ nữ mang thai,...Không phản ứng chéo với các chủng vi sinh vật: Viêm gan A, B, Influenza A/B, Dengue, Rotavirus, Syphillis, Rubella, Salmonella,...
- Bảo quản: 2-40ᵒC
- Nằm trong danh sách WHO PQ
- Kit thử ổn định 13 tuần ở nhiệt độ 55±1°C
- Thành phần chính: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người, kháng thể đơn dòng kháng IgY gà, Vạch chứng: Kháng nguyên HCV NS3/NS4/NS5/lõi tái tổ hợp
- gắn keo vàng; IgY gà-gắn keo vàng; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 25 test/hộp
|
|
|
46
|
Que thử nước tiểu 11 Thông số sử dụng cho máy nước tiểu ComboStik
|
500
|
Test
|
Que thử nước tiểu 11 Thông số sử dụng cho máy nước tiểu Combostik R-50S; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 100 test/hộp
|
|
|
47
|
Que test nước tiểu 11 thông số
|
3.200
|
Test
|
Que thử phân tích nước tiểu sử dụng để phát hiện định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: ASC, GLU, BIL, KET, SG, BLO, pH, PRO, URO, NIT, LEU. Que thử sử dụng một lần; hoặc tương đương
|
Công an tỉnh Lạng Sơn
|
Đóng gói tối thiểu ≥ 100 test/hộp
|
|